Index « MicrosoftTech.Net

Collection Method 2

Collection Method | Phương thức trong kiểu dữ liệu Collection | MicrosoftTech.Net

1. CopyTo Phương thức CopyTo hoàn toàn tương tự phương thức Copy trong Array, dùng để Copy một, một số phần tử trong Collection tới 1 danh sách khác. Nếu so sánh với phương thức AddRange ta thấy có điểm tương đồng, AddRange sẽ lấy một, một số phần tử từ danh sách khác để thêm vào danh sách của mình; Còn Copy thì lấy các phần tử trong danh sách của mình add sang danh sách khác. Trong ví dụ bên dưới, trước tiên tạo 1 danh sách nguồn là ArrayList với 5 phần tử được gán giá trị là số nguyên, tiếp theo tạo mảng 5 phần tử nhưng chỉ mới gán giá trị cho 2 phần tử đầu. Kế tiếp dùng phương thức CopyTo để gán giá trị từ Arralist dáng mảng. Ta thấy phương thức CopyTo có 4 đối số: Đối số thứ nhất là vị trí phần tử bắt đầu lấy giá trị trong arraylist, đối số thứ 2 mảng nhận giá trị, đối số thứ 3 là vị trí phần tử được thêm trong mảng, đối số thứ 4 là số lượng phần tử được copy.

2. Exits | Find | IndexOf Sở dĩ tôi gộp chung 3 phương thức này vì chức năng của chúng tương tự nhau – dùng để tìm kiếm giá trị của phần tử trong danh sách. Đối với phương thức Exist sẽ trả về giá trị bool cho biết giá trị cần tìm …..

Array Method 3

Array Method | Tìm hiểu các phương thức thông dụng của class Array | MicrosoftTech.Net

1. Array.Find Phương thức Find hỗ trợ tìm kiếm phần tử trong một danh sách, và kết quả trả về chính là phần tử tìm thấy. Đối số tìm kiếm có thể linh hoạt thông qua các hàm xử lý chuỗi thông dụng hoạt động bên dưới đối tượng element như trong ví dụ bên dưới. Trong ví dụ tôi minh họa một số dạng Find khác nhau với các kiểu đối số tìm kiếm linh hoạt. Đầu tiên là phương thức Find với đối số là một chuỗi chính xác, thứ hai là tìm giá trị bắt đầu của một chuỗi, thứ ba là tìm theo chiều dài chuỗi và cuối cùng là tìm tất cả các phần tử thỏa mãn một yêu cầu đưa ra. Phương thức FindAll để tìm tất cả phần tử thỏa mãn một yêu cầu nào đó và tất nhiên kết quả trả về là một danh sách các phần tử chứ không phải là một phần tử độc lập như phương thức Find.

2. Array.IndexOf | Array.LastIndexOf Phương thức IndexOf trả về vị trí xuất hiện của một phần tử trong danh sách, nếu trường hợp danh sách có nhiều phần tử thỏa mãn điều kiện đưa ra thì kết quả trả về thuộc về phần tử đầu tiên. Trường hợp không tìm thấy phần tử thỏa mãn yêu cầu thì kết quả trả về là -1. Phương thức LastIndexOf hoạt động ngược lại với IndexOf, thay vì …..